KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
104 kg
105 kg (Thông số kỹ thuật của phiên bản vành đúc)
1.931 mm x 711 mm x 1.083 mm
1.258 mm
756 mm
133 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
104 kg
105 kg (Thông số kỹ thuật của phiên bản vành đúc)
1.931 mm x 711 mm x 1.083 mm
1.258 mm
756 mm
133 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
96 kg
1.913 mm x 689 mm x 1.076 mm
1.224 mm
770 mm
134 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
99 kg (vành đúc) 98 kg (vành nan hoa/phanh cơ) 99 kg (vành nan hoa/phanh đĩa)
1.921 mm x 709 mm x 1.081 mm
1.227mm
760mm
135mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
98 kg (vành nan hoa, phanh cơ)
99 kg (vành đúc, vành nan hoa, phanh đĩa)
1.920 x 702 x 1.075 mm
1.217 mm
769 mm
141 mm
TRỌNG LƯỢNG:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
109kg
1.910 x 718 x 1.002 mm
1.243 mm
780 mm
136 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
172 kg
2.160 mm x 743 mm x 1.162 mm
1.450 mm
805 mm
132 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
SH160i CBS: 133kg SH160i ABS: 134kg
2.090mm x 739mm x 1.129mm
1.353 mm
799 mm
146 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
SH125i CBS: 133kg
SH125i ABS: 134kg
2.090mm x 739mm x 1.129mm
1.353 mm
799 mm
146 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
116 kg
1.950 (mm)x669(mm)x1.100(mm)
1.304 (mm)
765 (mm)
130 (mm)
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
172 kg
2.160 mm x 743 mm x 1.162 mm
1.450 mm
805 mm
132 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
114 kg
1.890 x 686 x 1.116 mm
1.286 mm
775mm
142 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
113 kg
1.887 x 687 x 1.092 mm
1.286 mm
775 mm
141 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
113 kg
1.844 mm x 680 mm x 1.130 mm
1.273 mm
760 mm
120 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
Phiên bản Tiêu chuẩn: 94 kg - Phiên bản Cao cấp - Phiên bản Đặc biệt: 95 kg; Phiên bản Thế thao: 98 kg
Phiên bản Thể thao: 1.925 mm x 686 mm x 1.126 mm - Các phiên bản khác: 1.871 mm x 686 mm x 1.101 mm
Phiên bản Thể thao: 1.277 mm - Các phiên bản khác: 1.255 mm
Phiên bản Thể thao: 785 mm - Các phiên bản khác: 761 mm
Phiên bản Thể thao: 130 mm - Các phiên bản khác: 120 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
122kg
2.019 x 727 x 1.104 mm
1.278 mm
795 mm
151 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
126 kg
1.973 x 822 x 1.053 mm
1.296mm
802 mm
139 mm
KHỐI LƯỢNG BẢN THÂN:
DÀI X RỘNG X CAO:
KHOẢNG CÁCH TRỤC BÁNH XE:
ĐỘ CAO YÊN:
KHOẢNG SÁNG GẦM XE:
139kg
1.983 x 700 x 1.090 mm
1.312 mm


Tự hào mang trong mình tinh thần mô tô thể thao đặc trưng thương hiệu Honda, CBR150R là đáp án cho những ai đang tìm kiếm mảnh ghép trong cuộc sống năng động. Tính thể thao và linh hoạt của CBR150R xứng danh chiến hữu đích thực giúp bạn tự tin làm chủ mọi cung đường.

CBR150R 2023 được phối màu bắt mắt hơn, mang lại hình ảnh khỏe khoắn cho người cầm lái. Màu sơn trên thân xe được kết hợp hài hòa, không những mang lại hiệu ứng thị giác mạnh mẽ mà còn tạo làn gió mới trong phong cách của chủ sở hữu.
Phiên bản Thể thao mang màu đỏ cùng phần mặt nạ trước màu trắng và vành xe màu vàng mới, tạo hình ảnh năng động, khỏe khoắn.
Phiên bản Đặc biệt sở hữu sắc đen nhám, được điểm thêm chi tiết vành xe màu nâu nổi bật.
Phiên bản Tiêu chuẩn trẻ trung khi được tận dụng tối đa sắc đỏ và đen.

CBR150R nổi bật với hệ thống chiếu sáng được trang bị toàn bộ đèn LED, đèn phía trước tách thành hai tầng với chức năng riêng biệt: đèn ban ngày tầng trên và đèn pha/cos tầng dưới giúp mang lại khả năng chiếu sáng tối ưu.

Cụm đồng hồ kỹ thuật số màn hình LCD được bố trí hiển thị các thông số kỹ thuật như tốc độ, vòng tua máy, cấp số, báo xăng và xi nhan cho người lái dễ dàng quan sát khi vận hành xe trên đường.

CBR150R khẳng định là mẫu xe côn tay thể thao dành cho thành thị với trang bị giảm xóc hành trình ngược. Phần sơn mạ vàng giúp toàn bộ phần trước của xe mang hình ảnh cứng cáp, cao cấp.

Bình xăng phía trước với dung tích lớn 12 lít, với ốp bình xăng được cắt sắc nét tạo sự gọn gàng và độ thoáng nhất định cho góc lái, giúp người điều khiển thoải mái di chuyển và khám phá mọi cung đường.

Khả năng vận hành linh hoạt đến từ khối động cơ đầy uy lực nâng cao trải nghiệm lái.
CBR150R được ưu ái trang bị một số công nghệ cao cấp nhằm nâng cao giá trị sử dụng và đem lại trải nghiệm sử dụng vượt trội cho khách hàng.

Với trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS trên cả bánh trước và bánh sau giúp người lái an tâm di chuyển và tự tin xử lý mọi tình huống.

Hệ thống đèn cảnh báo dừng đột ngột (ESS) sẽ báo hiệu cho các phương tiện xung quanh có thể kịp thời phản ứng trong trường hợp xe phanh khẩn cấp.

CBR150R được trang bị bộ ly hợp hỗ trợ và chống trượt hai chiều tương tự các mẫu xe phân khối lớn giúp chuyển số dễ dàng, tránh tình trạng trượt và khóa bánh trong các tình huống về số đột ngột, giúp người lái an tâm trên mọi cung đường.
| Honda CBR150R | Đen đỏ – tiêu chuẩn, Đen xám – đặc biệt, Đỏ – thể thao |
|---|
Reviews
There are no reviews yet.